Nutifood
DINH DƯỠNG
Thời sự dinh dưỡng
Khoa học & An toàn thực phẩm
Dinh dưỡng theo lứa tuổi
Dinh dưỡng theo bệnh lý
Dinh dưỡng theo nhu cầu
Dinh dưỡng cho tâm hồn
Thư viện dinh dưỡng
Khám phá 24/7
THƯ VIỆN DINH DƯỠNG >> THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG THỨC ĂN VIỆT NAM (5)
15/02/2011

STT

TÊN
THỨC ĂN

Thải bỏ

Năng lượng

Protein

Chất béo

Car-
bon-
hy-
drates

Chất xơ

Cho-
les-
terol

Canxi

Phospho

Sắt

Natri

Kali

Beta-
caroten

Vitamin A

Vitamin B1

Vitamin C

 

 

%

kcal

g

g

g

g

mg

mg

mg

mg

mg

mg

mcg

mcg

mg

mg

RAU, QUẢ, CỦ DÙNG LÀM RAU
B/ Dưa muối

87

Dưa cải bẹ

5

17

1,8

0,0

24

2,1

0

100

21,0

3,0

0

0

745

0,0

0,03

3,0

88

Dưa chuột muối

5

13

0,8

0,0

25

0,7

0

25

20,0

1,2

0

0

100

0,0

0,01

4,0

89

Dưa giá

5

39

5,0

0,0

48

2,0

0

22

33,0

1,1

0

0

0

0,0

0,00

0,0

90

Hành củ muối

30

22

1,4

0,0

40

0,7

0

12

5,0

1,3

0

0

18

0,0

0,02

0,0

91

Kiệu muối

30

24

1,3

0,0

47

1,2

0

50

35,0

1,2

0

0

0

0,0

0,05

12,4

92

Mộc nhĩ

10

304

10,6

0,2

650

7,0

0

357

201,0

56,1

0

0

20

0,0

0,15

0,0

93

Nấm đông cô

10

274

36,0

4,0

23,5

17,0

0

184

606,0

35,0

0

0

0

0,0

0,16

0,0

94

Nấm rơm

10

57

3,6

3,2

3,4

1,1

0

28

80,0

1,2

0

0

0

0,0

0,12

2,0

(Nguồn: Sách Thành phần dinh dưỡng 400 thức ăn thông dụng - NXB Y học)

Công ty      Sản phẩm      Tin tức / Sự kiện      Dinh dưỡng      Q&A      Liên hệ      
Copyright @ 2010 Nutifood Corp, All rights reserved. Designed by Rebranded
13710197